接替
tiếp quản (chức vụ)
Ví dụ câu thực tế
因原项目经理被外派考察,由副经理临时接替主持日常管理工作。
yīn yuán xiàng mù jīng lǐ bèi wài pài kǎo chá, yóu fù jīng lǐ lín shí jiē tì zhǔ chí rì cháng guǎn lǐ gōng zuò.
Vì người quản lý dự án ban đầu được cử đi kiểm tra nên phó giám đốc tạm thời đảm nhận công việc quản lý hàng ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.