接待员

(接待員)jiē dài yuán

nhân viên lễ tân

Ví dụ câu thực tế

酒店前台的大堂接待员举止落落大方,对待每一位来访宾客都始终彬彬有礼。

jiǔ diàn qián tái de dà táng jiē dài yuán jǔ zhǐ luò luò dà fāng, duì dài měi yī wèi lái fǎng bīn kè dōu shǐ zhōng bīn bīn yǒu lǐ.

Nhân viên lễ tân tại quầy lễ tân của khách sạn lịch sự và nhã nhặn với mọi khách đến thăm.

客人走进五星级豪华涉外酒店宽敞明亮的大堂,前台接待员微笑着礼貌办理入住登记。

kè rén zǒu jìn wǔ xīng jí háo huá shè wài jiǔ diàn kuān chǎng míng liàng de dà táng, qián tái jiē dài yuán wēi xiào zhe lǐ mào bàn lǐ rù zhù dēng jì.

Khách bước vào sảnh rộng rãi, sáng sủa của khách sạn 5 sao sang trọng đối ngoại, nhân viên lễ tân mỉm cười lịch sự nhận phòng.

面对客户无理取闹的当众指责,年轻的前台接待员强忍着心中的委屈耐心解释。

miàn duì kè hù wú lǐ qǔ nào dí dàng zhòng zhǐ zé, nián qīng de qián tái jiē dài yuán qiáng rěn zhe xīn zhōng de wěi qū nài xīn jiě shì.

Đối mặt với những lời buộc tội vô lý của khách hàng trước công chúng, cô tiếp tân trẻ tuổi chịu đựng sự bất bình trong lòng và kiên nhẫn giải thích.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.