探访
(探訪)tìm kiếm bằng cách hỏi hoặc tìm kiếm / đến thăm / thăm
Ví dụ câu thực tế
深夜探访病人会打搅别人的正常休息,建议大家选择白天探视。
shēn yè tàn fǎng bìng rén huì dǎ jiǎo bié rén de zhèng cháng xiū xī, jiàn yì dà jiā xuǎn zé bái tiān tàn shì.
Đến thăm bệnh nhân vào đêm khuya sẽ làm phiền sự nghỉ ngơi bình thường của người khác. Khuyến khích mọi người chọn tham quan trong ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.