探望
thăm; đến thăm ai
Ví dụ câu thực tế
明天下午他将专程前往拜访并探望老朋友。
míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng tàn wàng lǎo péng yǒu.
Chiều mai anh ấy sẽ đi đặc biệt để thăm bạn cũ.
得知德高望重的老教授因突发心肌梗死住院手术的消息,几位在外地任教的昔日弟子相约专程回校探望。
dé zhī dé gāo wàng zhòng de lǎo jiào shòu yīn tū fā xīn jī gěng sǐ zhù yuàn shǒu shù de xiāo xī, jǐ wèi zài wài dì rèn jiào de xī rì dì zǐ xiāng yuē zhuān chéng huí xiào tàn wàng.
Sau khi biết vị giáo sư già đáng kính phải nhập viện để phẫu thuật do bị nhồi máu cơ tim đột ngột, một số cựu đệ tử từng dạy ở nơi khác đã đặc biệt trở lại trường để thăm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.