掠夺

(掠奪)lüè duó
Âm Hán Việt:LƯỢC ĐOẠT

cướp bóc

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真掠夺各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lüè duó gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

殖民主义者在历史上对亚非拉地区进行了残酷的财富掠夺。

zhí mín zhǔ yì zhě zài lì shǐ shàng duì yà fēi lā dì qū jìn xíng le cán kù de cái fù lüè duó.

Thực dân đã cướp bóc một cách tàn bạo của cải từ Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ Latinh trong suốt lịch sử.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.