排放

pái fàng
Âm Hán Việt:BÀI PHÓNG

phát ra

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真排放各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pái fàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.

工业园区严格实行环保达标监管,严厉查处任何超标排放污染物的违规行为。

gōng yè yuán qū yán gé shí xíng huán bǎo dá biāo jiān guǎn, yán lì chá chǔ rèn hé chāo biāo pái fàng wū rǎn wù de wéi guī xíng wéi.

Các khu công nghiệp thực hiện nghiêm túc việc giám sát tiêu chuẩn bảo vệ môi trường, đồng thời điều tra, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm về xả thải quá mức chất gây ô nhiễm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.