掐

qiā
Âm Hán Việt:KHÁP

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真掐各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu công việc khác nhau.

妈妈在菜园里弯着腰,动作熟练地掐下一把鲜嫩翠绿的豌豆尖。

mā mā zài cài yuán lǐ wān zhe yāo, dòng zuò shú liàn dì qiā xià yī bǎ xiān nèn cuì lǜ de wān dòu jiān.

Mẹ tôi cúi xuống vườn rau, khéo léo ngắt từng nắm đậu xanh tươi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.