掌管
kiểm soát
Ví dụ câu thực tế
经过董事会一致表决通过,任命年轻有为的副总裁全面掌管公司全球财务与投资业务。
jīng guò dǒng shì huì yí zhì biǎo jué tōng guò, rèn mìng nián qīng yǒu wéi de fù zǒng cái quán miàn zhǎng guǎn gōng sī quán qiú cái wù yǔ tóu zī yè wù.
Sau cuộc bỏ phiếu nhất trí của ban giám đốc, một phó chủ tịch trẻ và đầy triển vọng đã được bổ nhiệm để phụ trách toàn bộ hoạt động đầu tư và tài chính toàn cầu của công ty.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.