掌柜

(掌櫃)zhǎng guì

chủ tiệm

Ví dụ câu thực tế

走进客栈时,掌柜用好奇的目光上下仔细打量着这位风尘仆仆的远方来客。

zǒu jìn kè zhàn shí, zhǎng guì yòng hào qí de mù guāng shàng xià zǐ xì dǎ liàng zhe zhè wèi fēng chén pú pú de yuǎn fāng lái kè.

Khi bước vào quán trọ, người chủ quán cẩn thận nhìn từ xa nhìn vị khách du lịch này bằng ánh mắt tò mò.

老掌柜在这一带开店数十年,始终秉持诚实守信、厚道待客的立业原则,深得老顾客们的长久信赖。

lǎo zhǎng guì zài zhè yī dài kāi diàn shù shí nián, shǐ zhōng bǐng chí chéng shí shǒu xìn, hòu dào dài kè de lì yè yuán zé, shēn dé lǎo gù kè men de cháng jiǔ xìn lài.

Người chủ tiệm cũ đã điều hành một cửa hàng ở khu vực này hàng chục năm. Ông luôn tuân thủ các nguyên tắc cơ bản là trung thực, đáng tin cậy và hiếu khách và đã giành được sự tin tưởng lâu dài của khách hàng cũ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

掌柜 [zhǎng guì] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK