掌声雷动
(掌聲雷動)tràng vỗ tay như sấm (thành ngữ)
Ví dụ câu thực tế
俄罗斯国家马戏团在体育馆带来了精彩绝伦的高空杂技和驯兽马戏表演,观众掌声雷动。
é luó sī guó jiā mǎ xì tuán zài tǐ yù guǎn dài lái le jīng cǎi jué lún de gāo kōng zá jì hé xùn shòu mǎ xì biǎo yǎn, guān zhòng zhǎng shēng léi dòng.
Rạp xiếc Quốc gia Nga đã mang đến sân vận động những màn nhào lộn trên không và xiếc động vật tuyệt vời, khiến khán giả vỗ tay không ngớt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.