掀起

xiān qǐ
Âm Hán Việt:HIÊN KHỞI

khởi hành; bắt đầu

Ví dụ câu thực tế

他苦苦掀起对方再给自己一次机会。

tā kǔ kǔ xiān qǐ duì fāng zài gěi zì jǐ yī cì jī huì.

Anh ấy vất vả khuấy động đối phương để cho mình một cơ hội nữa.

这部全面全景展现中国传统古建榫卯工艺精妙绝伦魅力的匠心纪录片播出后,在年轻网民中迅速掀起了一股强劲国潮风。

zhè bù quán miàn quán jǐng zhǎn xiàn zhōng guó chuán tǒng gǔ jiàn sǔn mǎo gōng yì jīng miào jué lún mèi lì de jiàng xīn jì lù piàn bō chū hòu, zài nián qīng wǎng mín zhōng xùn sù xiān qǐ le yī gǔ qiáng jìng guó cháo fēng.

Sau khi bộ phim tài liệu khéo léo này, thể hiện một cách toàn diện và toàn cảnh vẻ đẹp quyến rũ tinh tế của mộng và mộng trong các tòa nhà cổ truyền thống của Trung Quốc, được phát sóng, nó đã nhanh chóng tạo nên một xu hướng mạnh mẽ trên toàn quốc trong giới trẻ trên mạng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.