捶
Các tầng nghĩa / Phát âm
đóng đinh
biến thể của 捶[chui2]
Ví dụ câu thực tế
奶奶走了一整天的路感觉腰酸背痛,孝顺的孙女坐在身旁轻轻地为她捶背。
nǎi nǎi zǒu le yī zhěng tiān de lù gǎn jué yāo suān bèi tòng, xiào shùn de sūn nǚ zuò zài shēn páng qīng qīng dì wèi tā chuí bèi.
Bà đi bộ cả ngày và cảm thấy đau lưng. Cô cháu gái hiếu thảo ngồi bên cạnh, nhẹ nhàng đánh vào lưng bà.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.