据悉
(據悉)được báo cáo rằng
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真据悉各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jù xī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và báo cáo cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.
据悉,这条连接两座超大城市的新建跨海高铁将于下月正式开通运营。
jù xī, zhè tiáo lián jiē liǎng zuò chāo dà chéng shì de xīn jiàn kuà hǎi gāo tiě jiāng yú xià yuè zhèng shì kāi tōng yùn yíng.
Được biết, tuyến đường sắt cao tốc xuyên biển mới nối hai siêu đô thị này sẽ chính thức được đưa vào vận hành vào tháng tới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.