据传

(據傳)jù chuán

nghe đồn rằng ... / theo báo cáo thì ...

Ví dụ câu thực tế

5G技术大大提升了数据传输速度。

5G jì shù dà dà tí shēng le shù jù chuán shū sù dù.

Công nghệ 5G nâng cao đáng kể tốc độ truyền tải dữ liệu.

老中医依据传统经方精心熬制配伍成的安神补气大蜜丸,不仅药力持久而且服用携带十分方便。

lǎo zhōng yī yī jù chuán tǒng jīng fāng jīng xīn áo zhì pèi wǔ chéng de ān shén bǔ qì dà mì wán, bù jǐn yào lì chí jiǔ ér qiě fú yòng xié dài shí fēn fāng biàn.

Vị bác sĩ y học Trung Quốc kỳ cựu đã chuẩn bị cẩn thận những viên thuốc mật ong làm dịu và bổ khí dựa trên các đơn thuốc truyền thống. Nó không chỉ có tác dụng chữa bệnh lâu dài mà còn rất thuận tiện để mang theo và mang theo.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.