捧场

(捧場)pěng chǎng
Âm Hán Việt:PHỦNG TRÀNG

tham dự để ủng hộ; cổ vũ

Ví dụ câu thực tế

听说从小一起长大的发小在市中心文化街区创办了首家非遗紫砂陶艺体验馆,几位昔日同窗好友纷纷专程赶来捧场祝贺。

tīng shuō cóng xiǎo yì qǐ zhǎng dà de fā xiǎo zài shì zhōng xīn wén huà jiē qū chuàng bàn le shǒu jiā fēi yí zǐ shā táo yì tǐ yàn guǎn, jǐ wèi xī rì tóng chuāng hǎo yǒu fēn fēn zhuān chéng gǎn lái pěng chǎng zhù hè.

Tôi nghe nói rằng Fa Xiao, người cùng lớn lên với tôi, đã mở Trung tâm Trải nghiệm Gốm sứ Zisha di sản văn hóa phi vật thể đầu tiên ở khu văn hóa của trung tâm thành phố. Một số bạn học cũ và bạn bè đã đến bày tỏ lời chúc mừng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.