捞
(撈)câu cá; tìm kiếm một cách ráo riết
Ví dụ câu thực tế
我们在自然保护区里观察到了珍稀的捞。
wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de lāo.
Chúng tôi đã quan sát thấy những vật quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.
经过数十名专业水下潜水救援队员连续六小时的摸排搜救,落入深潭的车辆终于被成功打捞上岸。
jīng guò shù shí míng zhuān yè shuǐ xià qián shuǐ jiù yuán duì yuán lián xù liù xiǎo shí de mō pái sōu jiù, luò rù shēn tán de chē liàng zhōng yú bèi chéng gōng dǎ lāo shàng àn.
Sau 6 giờ tìm kiếm cứu nạn liên tục của hàng chục đội lặn cứu hộ dưới nước chuyên nghiệp, chiếc xe bị rơi xuống vực sâu cuối cùng đã được trục vớt thành công.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nghĩa đen: mò tiền / kiếm tiền bằng cách đáng chê trách / tìm cách kiếm tiền nhanh
vớt lên; múc lên từ nước / kiếm chác; đạt được (bằng cách không đàng hoàng)
đầu cơ / kiếm lợi không chính đáng
(khẩu ngữ) kiếm lời (thường bằng cách không chính đáng)
lấy lại tiền (đặc biệt là cờ bạc) / gỡ gạc số tiền đã thua
(slang) gold digger; woman who pursues men for money
(ví von) cố đấm ăn xôi (trong tuyệt vọng) / tận dụng tình huống (một cách không có lương tâm)
gánh nặng / phiền toái / cái thứ đáng ghét đó (thông tục) / phiền phức
kiếm thêm tiền
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.