捞

(撈)lāo
Âm Hán Việt:LAO

câu cá; tìm kiếm một cách ráo riết

Ví dụ câu thực tế

我们在自然保护区里观察到了珍稀的捞。

wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de lāo.

Chúng tôi đã quan sát thấy những vật quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.

经过数十名专业水下潜水救援队员连续六小时的摸排搜救,落入深潭的车辆终于被成功打捞上岸。

jīng guò shù shí míng zhuān yè shuǐ xià qián shuǐ jiù yuán duì yuán lián xù liù xiǎo shí de mō pái sōu jiù, luò rù shēn tán de chē liàng zhōng yú bèi chéng gōng dǎ lāo shàng àn.

Sau 6 giờ tìm kiếm cứu nạn liên tục của hàng chục đội lặn cứu hộ dưới nước chuyên nghiệp, chiếc xe bị rơi xuống vực sâu cuối cùng đã được trục vớt thành công.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.