捐资

(捐資)juān zī

đóng góp quỹ

Ví dụ câu thực tế

这位通过艰苦奋斗白手起家的商业亿万富翁,热心社会公益事业,累计捐资数亿元兴学助教。

zhè wèi tōng guò jiān kǔ fèn dòu bái shǒu qǐ jiā de shāng yè yì wàn fù wēng, rè xīn shè huì gōng yì shì yè, lěi jì juān zī shù yì yuán xīng xué zhù jiào.

Tỷ phú kinh doanh này đã kiếm được tài sản từ tay trắng nhờ làm việc chăm chỉ, rất nhiệt tình với các chính sách phúc lợi xã hội và đã quyên góp hàng trăm triệu nhân dân tệ để hỗ trợ các trường học và giảng dạy.

这位从大山深处走出来的实业家致富思源,捐资数千万元在母校设立专项奖助学金,以此真诚回馈故土乡亲。

zhè wèi cóng dà shān shēn chù zǒu chū lái de shí yè jiā zhì fù sī yuán, juān zī shù qiān wàn yuán zài mǔ xiào shè lì zhuān xiàng jiǎng zhù xué jīn, yǐ cǐ zhēn chéng huí kuì gù tǔ xiāng qīn.

Nhà công nghiệp đến từ vùng núi sâu này đã nghĩ về nguồn tài sản của mình và quyên góp hàng chục triệu nhân dân tệ để thành lập các học bổng và trợ cấp đặc biệt tại trường cũ của mình nhằm chân thành báo đáp cho đồng bào quê hương.

为了完成老伴生前捐资助学的共同遗愿,年逾九旬的老奶奶将毕生省吃俭用的积蓄全部捐给了希望工程。

wèi le wán chéng lǎo bàn shēng qián juān zī zhù xué de gòng tóng yí yuàn, nián yú jiǔ xún de lǎo nǎi nǎi jiāng bì shēng shěng chī jiǎn yòng de jī xù quán bù juān gěi le xī wàng gōng chéng.

Để thực hiện tâm nguyện cuối cùng của vợ là quyên góp tiền cho giáo dục trong cuộc đời, bà nội đã hơn 90 tuổi đã quyên góp toàn bộ số tiền tiết kiệm cả đời cho Dự án Hy vọng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.