捍卫
(捍衛)bảo vệ
Ví dụ câu thực tế
全社会都有责任共同行动起来,切实捍卫公民的合法权益。
quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí hàn wèi gōng mín de hé fǎ quán yì.
Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
驻守在喀喇昆仑高原边防一线的边防官兵枕戈待旦,用无悔青春与赤胆忠心坚决捍卫祖国的神圣领土。
zhù shǒu zài kā lǎ kūn lún gāo yuán biān fáng yī xiàn de biān fáng guān bīng zhěn gē dài dàn, yòng wú huǐ qīng chūn yǔ chì dǎn zhōng xīn jiān jué hàn wèi zǔ guó de shén shèng lǐng tǔ.
Các cán bộ, chiến sĩ biên phòng đóng quân trên tiền tuyến cao nguyên Karakoram luôn trong tình trạng cảnh giác, kiên quyết bảo vệ lãnh thổ thiêng liêng của Tổ quốc bằng tuổi trẻ và lòng trung thành táo bạo của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.