捆
Các tầng nghĩa / Phát âm
v. bọc lại; từ chỉ các đồ vật có thể bó lại
biến thể của 捆[kun3]
Ví dụ câu thực tế
农民伯伯把收割下来的麦秸秆扎成一捆一捆整整齐齐地码放在田埂边。
nóng mín bó bo bǎ shōu gē xià lái de mài jiē gǎn zhā chéng yī kǔn yī kǔn zhěng zhěng qí qí dì mǎ fàng zài tián gěng biān.
Chú nông dân buộc rơm lúa mì đã thu hoạch thành từng bó và xếp ngay ngắn ở mép ruộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.