捅
Ví dụ câu thực tế
调皮的小男孩拿竹竿捅下了悬挂在屋檐下的马蜂窝,幸亏被大人及时拉开。
tiáo pí de xiǎo nán hái ná zhú gān tǒng xià le xuán guà zài wū yán xià de mǎ fēng wō, xìng kuī bèi dà rén jí shí lā kāi.
Cậu bé nghịch ngợm dùng sào tre chọc thủng tổ ong vò vẽ treo dưới mái hiên. Rất may được người lớn kéo đi kịp thời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.