捂住

wǔ zhù

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1wǔ zhù

bịt; che (miệng, mũi, tai…)

#2wǔ zhù

che đậy (thường bằng cách đặt tay lên miệng, mũi hoặc tai ai đó, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

刚一走进异味刺鼻的化工废弃车间,大家都本能地用衣袖捂住了口鼻。

gāng yī zǒu jìn yì wèi cì bí de huà gōng fèi qì chē jiān, dà jiā dōu běn néng dì yòng yī xiù wǔ zhù le kǒu bí.

Vừa bước vào xưởng phế thải hóa chất hăng nồng, mọi người theo bản năng dùng tay áo che miệng và mũi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.