挽救

wǎn jiù
Âm Hán Việt:VÃN CỨU

cứu

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挽救各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wǎn jiù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

经过医护人员长达五个小时的心脏除颤与微创抢救,终于成功挽救了患者的生命。

jīng guò yī hù rén yuán zhǎng dá wǔ gè xiǎo shí de xīn zàng chú chàn yǔ wēi chuàng qiǎng jiù, zhōng yú chéng gōng wǎn jiù le huàn zhě de shēng mìng.

Sau 5 giờ khử rung tim và hồi sức xâm lấn tối thiểu bởi nhân viên y tế, cuối cùng bệnh nhân đã được cứu sống.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

挽救 [wǎn jiù] (VÃN CỨU) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu