挽回

wǎn huí
Âm Hán Việt:VÃN HỒI

lấy lại

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挽回各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wǎn huí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc giải quyết mọi yêu cầu công việc.

企业在公关危机爆发后迅速真诚道歉并整改,成功挽回了广大消费者的信任。

qǐ yè zài gōng guān wēi jī bào fā hòu xùn sù zhēn chéng dào qiàn bìng zhěng gǎi, chéng gōng wǎn huí le guǎng dà xiāo fèi zhě de xìn rèn.

Sau khi cuộc khủng hoảng quan hệ công chúng nổ ra, công ty đã nhanh chóng và chân thành xin lỗi cũng như khắc phục, lấy lại thành công niềm tin của người tiêu dùng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.