振奋

(振奮)zhèn fèn
Âm Hán Việt:CHẤN PHẤN

adj. truyền cảm hứng; v. truyền cảm hứng

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真振奋各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhèn fèn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhiệt tình thúc đẩy mọi yêu cầu công việc.

听到我国新一代载人月球探测飞船与登月着陆器圆满完成关键联合模拟试验的喜讯,全国科技工作者无不精神振奋。

tīng dào wǒ guó xīn yí dài zài rén yuè qiú tàn cè fēi chuán yǔ dēng yuè zhuó lù qì yuán mǎn wán chéng guān jiàn lián hé mó nǐ shì yàn de xǐ xùn, quán guó kē jì gōng zuò zhě wú bù jīng shén zhèn fèn.

Sau khi nghe tin vui rằng tàu vũ trụ thám hiểm mặt trăng có người lái và tàu đổ bộ mặt trăng thế hệ mới của đất nước tôi đã hoàn thành xuất sắc các cuộc thử nghiệm mô phỏng chung quan trọng, các công nhân khoa học và công nghệ trên cả nước đều rất phấn khởi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.