挨饿
(挨餓)bị đói / chịu đói / đói khát
Ví dụ câu thực tế
旧社会很多穷苦百姓常年忍饥挨饿,而如今国泰民安再也不会有人吃不上热饭了。
jiù shè huì hěn duō qióng kǔ bǎi xìng cháng nián rěn jī ái è, ér rú jīn guó tài mín ān zài yě bú huì yǒu rén chī bù shàng rè fàn le.
Xã hội xưa có nhiều người nghèo đói quanh năm, nhưng bây giờ đất nước hòa bình, người dân an toàn thì không ai có đủ tiền mua cơm nóng nữa.
在长征途中,红军战士们忍饥挨饿、跋山涉水,克服了常人难以想象的困难。
zài cháng zhēng tú zhōng, hóng jūn zhàn shì men rěn jī ái è, bá shān shè shuǐ, kè fú le cháng rén nán yǐ xiǎng xiàng de kùn nán.
Trong cuộc Vạn lý trường chinh, các chiến sĩ Hồng quân đã chịu đựng nạn đói, vượt núi vượt sông, vượt qua những khó khăn mà người thường không thể tưởng tượng được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.