挟持

(挾持)xié chí
Âm Hán Việt:GIÁP TRÌ

giữ dưới sự ép buộc

Ví dụ câu thực tế

面对持械凶徒疯狂叫嚣的危急时刻,公安特警狙击手抓住转瞬即逝的绝佳战机果断一枪毙敌,成功解救了被挟持的弱小人质。

miàn duì chí xiè xiōng tú fēng kuáng jiào xiāo de wēi jí shí kè, gōng ān tè jǐng jū jī shǒu zhuā zhù zhuǎn shùn jí shì de jué jiā zhàn jī guǒ duàn yī qiāng bì dí, chéng gōng jiě jiù le bèi xié chí de ruò xiǎo rén zhì.

Đối mặt với thời điểm quan trọng khi những kẻ tấn công có vũ trang đang la hét điên cuồng, các tay súng bắn tỉa của cảnh sát đặc nhiệm công an đã chớp lấy cơ hội thoáng qua để dứt khoát tiêu diệt kẻ thù chỉ bằng một phát súng và giải cứu thành công những con tin yếu đuối đang bị bắt làm con tin.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.