挖苦

wā kǔ
Âm Hán Việt:OẠT KHỔ

nói mỉa mai hoặc châm biếm

Ví dụ câu thực tế

同事同仁之间在协同推进团队项目研发时应当相互支持包容,切忌在他人遭遇偶发技术失误时在一旁冷嘲热讽、尖酸挖苦。

tóng shì tóng rén zhī jiān zài xié tóng tuī jìn tuán duì xiàng mù yán fā shí yīng dāng xiāng hù zhī chí bāo róng, qiè jì zài tā rén zāo yù ǒu fā jì shù shī wù shí zài yī páng lěng cháo rè fěng, jiān suān wā kǔ.

Các đồng nghiệp nên hỗ trợ và bao dung lẫn nhau khi hợp tác để thúc đẩy quá trình nghiên cứu và phát triển dự án của nhóm, đồng thời không nên mỉa mai, mỉa mai khi người khác thỉnh thoảng gặp phải lỗi kỹ thuật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.