挖掘机

(挖掘機)wā jué jī

máy xúc

Ví dụ câu thực tế

连续数日的高强度局地特大强降雨造成太行山区通往外界的盘山公路多处发生山体垮塌险情,大型挖掘机正全力抢修通往山里的山路。

lián xù shù rì de gāo qiáng dù jú dì tè dà qiáng jiàng yǔ zào chéng tài háng shān qū tōng wǎng wài jiè de pán shān gōng lù duō chù fā shēng shān tǐ kuǎ tā xiǎn qíng, dà xíng wā jué jī zhèng quán lì qiǎng xiū tōng wǎng shān lǐ de shān lù.

Mưa lớn cục bộ cường độ cao nhiều ngày liên tục đã gây ra nguy cơ sập núi ở nhiều nơi trên những con đường núi quanh co dẫn ra thế giới bên ngoài ở dãy núi Taihang. Những chiếc máy xúc lớn đang nỗ lực sửa chữa những con đường núi dẫn lên núi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

挖掘机 [wā jué jī] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK