按键
(按鍵)nút
Ví dụ câu thực tế
请长按设备侧面的功能按键三秒钟,系统就会自动完成重启。
qǐng zhǎng àn shè bèi cè miàn de gōng néng àn jiàn sān miǎo zhōng, xì tǒng jiù huì zì dòng wán chéng chóng qǐ.
Vui lòng nhấn và giữ nút chức năng ở bên cạnh thiết bị trong ba giây và hệ thống sẽ tự động hoàn tất quá trình khởi động lại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.