按钮
(按鈕)nút bấm
Ví dụ câu thực tế
司机按下了按钮,启动汽车。
sī jī àn xià le àn niǔ, qǐ dòng qì chē.
Tài xế bấm nút khởi động xe hơi.
寂静漆黑的深夜里,仓库院门外忽然传来一阵窸窸窣窣的脚步动静,巡逻保安立即按下了报警按钮。
jì jìng qī hēi de shēn yè lǐ, cāng kù yuàn mén wài hū rán chuán lái yī zhèn xī xī sū sū de jiǎo bù dòng jìng, xún luó bǎo ān lì jí àn xià le bào jǐng àn niǔ.
Trong đêm tối yên tĩnh, đột nhiên ngoài cửa kho có tiếng bước chân xào xạc, nhân viên bảo vệ tuần tra lập tức ấn nút báo động.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.