按说

(按說)àn shuō
Âm Hán Việt:ÁN THUYẾT

theo quy định

Ví dụ câu thực tế

按说这项工程上周就应该完工了,但由于天气原因推迟了几天。

àn shuō zhè xiàng gōng chéng shàng zhōu jiù yīng gāi wán gōng le, dàn yóu yú tiān qì yuán yīn tuī chí le jǐ tiān.

Dự án lẽ ra sẽ hoàn thành vào tuần trước nhưng đã bị trì hoãn vài ngày do thời tiết.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.