按理说
(按理說)theo nguyên tắc; thật hợp lý khi nói rằng
Ví dụ câu thực tế
按理说这项工程昨天就应该完工了,但突发的暴雨导致工期不得不延后一天。
àn lǐ shuō zhè xiàng gōng chéng zuó tiān jiù yīng gāi wán gōng le, dàn tū fā de bào yǔ dǎo zhì gōng qī bù dé bù yán hòu yī tiān.
Đáng lẽ dự án này lẽ ra phải hoàn thành từ hôm qua nhưng một trận mưa lớn bất chợt khiến thời gian thi công phải hoãn lại một ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.