按期

àn qī

đúng kế hoạch / đúng giờ

Ví dụ câu thực tế

只要前期准备工作充分扎实,按期保质完成这项工程绝不成问题。

zhǐ yào qián qī zhǔn bèi gōng zuò chōng fèn zhā shí, àn qī bǎo zhì wán chéng zhè xiàng gōng chéng jué bù chéng wèn tí.

Chỉ cần công tác chuẩn bị sơ bộ đầy đủ và chắc chắn thì việc hoàn thành dự án đúng thời hạn và chất lượng cao sẽ không thành vấn đề.

房地产开发商必须严格按照建筑工程质量规范施工,确保按期高标准向业主交房。

fáng dì chǎn kāi fā shāng bì xū yán gé àn zhào jiàn zhù gōng chéng zhì liàng guī fàn shī gōng, què bǎo àn qī gāo biāo zhǔn xiàng yè zhǔ jiāo fáng.

Các nhà phát triển bất động sản phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng của dự án xây dựng và đảm bảo rằng tài sản được giao cho chủ sở hữu đúng tiến độ và đạt tiêu chuẩn cao.

借款人当着公证人员的面郑重写下了具有法律效力的欠款欠条,并明确承诺按期还清借款。

jiè kuǎn rén dāng zhe gōng zhèng rén yuán de miàn zhèng zhòng xiě xià le jù yǒu fǎ lǜ xiào lì de qiàn kuǎn qiàn tiáo, bìng míng què chéng nuò àn qī huán qīng jiè kuǎn.

Người đi vay đã long trọng viết một bản IOU có tính ràng buộc về mặt pháp lý trước mặt công chứng viên và cam kết rõ ràng về việc trả nợ đúng hạn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.