指挥部
(指揮部)sở chỉ huy / đồn chỉ huy
Ví dụ câu thực tế
防汛抗旱指挥部紧急部署各项应急预案,全力应对即将到来的台风汛情。
fáng xùn kàng hàn zhǐ huī bù jǐn jí bù shǔ gè xiàng yìng jí yù àn, quán lì yìng duì jí jiāng dào lái de tái fēng xùn qíng.
Trụ sở Phòng chống lũ lụt và cứu trợ hạn hán đã khẩn trương triển khai nhiều phương án khẩn cấp nhằm ứng phó triệt để với các cơn bão lũ sắp tới.
为抵御几十年一遇的特大洪峰过境,水利防汛工程指挥部紧急组织工程机械加高了防洪蓄水堤坝。
wèi dǐ yù jǐ shí nián yī yù de tè dà hóng fēng guò jìng, shuǐ lì fáng xùn gōng chéng zhǐ huī bù jǐn jí zǔ zhī gōng chéng jī xiè jiā gāo le fáng hóng xù shuǐ dī bà.
Để chống lại đợt đỉnh lũ lớn xảy ra hàng chục năm một lần, Trụ sở Kỹ thuật Kiểm soát và Bảo tồn Nước đã khẩn trương tổ chức bộ máy kỹ thuật để nâng cao các đập ngăn và trữ lũ.
汛期来临之前,当地防汛指挥部全面加固了沿江大堤并储备了充足的沙袋。
xùn qī lái lín zhī qián, dāng dì fáng xùn zhǐ huī bù quán miàn jiā gù le yán jiāng dà dī bìng chǔ bèi le chōng zú de shā dài.
Trước khi mùa lũ đến, trụ sở phòng chống lũ địa phương đã gia cố toàn diện các bờ kè dọc sông và tích trữ đủ bao cát.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.