指挥官

(指揮官)zhǐ huī guān

chỉ huy trưởng

Ví dụ câu thực tế

在突发险情发生时,全体人员应当保持冷静并严格听从现场指挥官的安排。

zài tū fā xiǎn qíng fā shēng shí, quán tǐ rén yuán yīng dāng bǎo chí lěng jìng bìng yán gé tīng cóng xiàn chǎng zhǐ huī guān de ān pái.

Khi trường hợp khẩn cấp xảy ra, tất cả nhân viên phải giữ bình tĩnh và tuân thủ nghiêm ngặt sự hướng dẫn của người chỉ huy tại chỗ.

经过前期长达数月的大数据沙盘推演与多轮全要素实兵实装红蓝对抗实战演练,海军两栖编队指挥官在作战室面对突发战情胸有成竹。

jīng guò qián qī zhǎng dá shù yuè de dà shù jù shā pán tuī yǎn yǔ duō lún quán yào sù shí bīng shí zhuāng hóng lán duì kàng shí zhàn yǎn liàn, hǎi jūn liǎng qī biān duì zhǐ huī guān zài zuò zhàn shì miàn duì tū fā zhàn qíng xiōng yǒu chéng zhú.

Sau vài tháng thực hiện các cuộc tập trận hộp cát dữ liệu lớn và nhiều đợt diễn tập chiến đấu xanh đỏ với quân đội ngoài đời thực, chỉ huy đội đổ bộ hải quân đã tự tin đối mặt với các tình huống khẩn cấp trong phòng chiến tranh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.