挂念
(掛念)bỏ lỡ
Ví dụ câu thực tế
远在海外求学的游子,心里无时无刻不在挂念着家乡年迈的父母。
yuǎn zài hǎi wài qiú xué de yóu zi, xīn lǐ wú shí wú kè bù zài guà niàn zhe jiā xiāng nián mài de fù mǔ.
Những kẻ lang thang du học luôn nghĩ về cha mẹ già ở quê hương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.