挂失
(掛失)báo mất (giấy tờ tuỳ thân, séc, v.v.)
Ví dụ câu thực tế
若不慎遗失居民身份证或银行卡,应第一时间前往就近网点办理紧急挂失手续。
ruò bù shèn yí shī jū mín shēn fèn zhèng huò yín háng kǎ, yīng dì yī shí jiān qián wǎng jiù jìn wǎng diǎn bàn lǐ jǐn jí guà shī shǒu xù.
Nếu chẳng may bị mất CMND hoặc thẻ ngân hàng, bạn nên đến chi nhánh gần nhất để xử lý các thủ tục báo mất khẩn cấp càng sớm càng tốt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.