拿手
giỏi về; thành thạo
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分拿手,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn ná shǒu, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất giỏi, được người tiêu dùng yêu thích.
母亲最拿手的一道家常菜是糖醋排骨,味道酸甜可口。
mǔ qīn zuì ná shǒu de yī dào jiā cháng cài shì táng cù pái gǔ, wèi dào suān tián kě kǒu.
Một trong những món mẹ nấu tại nhà mà mẹ tôi thích nhất là sườn heo chua ngọt, có vị chua ngọt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.