拽

zhuāi
Âm Hán Việt:DUỆ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zhuāi

kéo lê

#2zhuǎi

cách viết khác của 跩[zhuai3]

#3zhuài

kéo / lôi kéo (cái gì đó)

#4yè

kéo / lôi

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拽各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhuāi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thực hiện cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

看到调皮的小男孩险些掉入景观深水池,走在旁边的大人眼疾手快一把将他拽了回来。

kàn dào tiáo pí de xiǎo nán hái xiǎn xiē diào rù jǐng guān shēn shuǐ chí, zǒu zài páng biān de dà rén yǎn jí shǒu kuài yī bǎ jiāng tā zhuāi le huí lái.

Nhìn thấy cậu bé nghịch ngợm suýt rơi xuống vực sâu cảnh quan, một người lớn đi bên cạnh đã nhanh tay kéo cậu bé lại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.