拼命
làm hết sức mình
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拼命各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pīn mìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và làm việc tận tâm để đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
面对汹涌而来的滔天洪水,救援官兵拼命加固抗洪堤防,保卫家园安全。
miàn duì xiōng yǒng ér lái de tāo tiān hóng shuǐ, jiù yuán guān bīng pīn mìng jiā gù kàng hóng dī fáng, bǎo wèi jiā yuán ān quán.
Trước tình hình nước lũ dâng cao, các cán bộ, chiến sĩ cứu hộ đã nỗ lực gia cố kè chống lũ, bảo vệ an toàn cho ngôi nhà của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.