拼凑

(拼湊)pīn còu

lắp ráp / ghép lại

Ví dụ câu thực tế

依靠拙劣的抄袭拼凑出来的剧本,在激烈的市场竞争中注定无法获得好口碑。

yī kào zhuō liè de chāo xí pīn còu chū lái de jù běn, zài jī liè de shì chǎng jìng zhēng zhōng zhù dìng wú fǎ huò dé hǎo kǒu bēi.

Một kịch bản được ghép lại dựa trên khả năng đạo văn kém chắc chắn sẽ không tạo được danh tiếng tốt trong thị trường cạnh tranh khốc liệt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.