拴

shuān
Âm Hán Việt:THUYÊN

Ví dụ câu thực tế

牧民把骏马拴在帐篷前结实的木桩上,随后热情地迎接着远道而来的尊贵客人。

mù mín bǎ jùn mǎ shuān zài zhàng péng qián jiē shí de mù zhuāng shàng, suí hòu rè qíng dì yíng jiē zhe yuǎn dào ér lái de zūn guì kè rén.

Những người chăn ngựa buộc ngựa vào cột gỗ chắc chắn trước lều rồi nồng nhiệt chào đón các vị khách quý từ xa đến.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.