拨动
(撥動)khuấy / động / chọc / di chuyển sang bên / gãy (đàn guitar,...)
Ví dụ câu thực tế
在悠扬舒缓的民乐合奏中,古筝演奏家双手轻拂琴弦拨动琴弦,行云流水般的动听天籁旋律在大厅内回荡。
zài yōu yáng shū huǎn de mín yuè hé zòu zhōng, gǔ zhēng yǎn zòu jiā shuāng shǒu qīng fú qín xián bō dòng qín xián, xíng yún liú shuǐ bān de dòng tīng tiān lài xuán lǜ zài dà tīng nèi huí dàng.
Trong dàn nhạc dân gian du dương và êm dịu, người chơi đàn tranh đánh đàn bằng cả hai tay, giai điệu tự nhiên đẹp đẽ như mây trôi vang vọng trong hội trường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.