拧成一股绳

(擰成一股繩)níng chéng yī gǔ shéng

vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây / thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau

Ví dụ câu thực tế

依我看,只要全厂上下两千名干部职工紧紧拧成一股绳、齐心协力抓技术创新,眼前遭遇的供应链断供危机就一定能顺利化解。

yī wǒ kàn, zhǐ yào quán chǎng shàng xià liǎng qiān míng gàn bù zhí gōng jǐn jǐn níng chéng yī gǔ shéng, qí xīn xié lì zhuā jì shù chuàng xīn, yǎn qián zāo yù de gōng yìng liàn duàn gōng wēi jī jiù yí dìng néng shùn lì huà jiě.

Theo tôi, chỉ cần hai nghìn cán bộ, công nhân trong toàn nhà máy cùng nhau đoàn kết, cùng nhau theo đuổi đổi mới công nghệ thì cuộc khủng hoảng gián đoạn chuỗi cung ứng hiện nay sẽ được giải quyết suôn sẻ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.