拦截

(攔截)lán jié

đánh chặn

Ví dụ câu thực tế

网络安全专家协助金融系统及时封堵了系统漏洞,成功拦截了黑客企图非法盗取核心资金的黑手。

wǎng luò ān quán zhuān jiā xié zhù jīn róng xì tǒng jí shí fēng dǔ le xì tǒng lòu dòng, chéng gōng lán jié le hēi kè qǐ tú fēi fǎ dào qǔ hé xīn zī jīn de hēi shǒu.

Các chuyên gia an ninh mạng đã hỗ trợ hệ thống tài chính kịp thời ngăn chặn các lỗ hổng hệ thống và ngăn chặn thành công nỗ lực đánh cắp trái phép các quỹ cốt lõi của tin tặc.

计算机网络应急处置中心成功拦截了一起针对重要关键信息基础设施的境外黑客入侵事件。

jì suàn jī wǎng luò yìng jí chǔ zhì zhōng xīn chéng gōng lán jié le yì qǐ zhēn duì zhòng yào guān jiàn xìn xī jī chǔ shè shī de jìng wài hēi kè rù qīn shì jiàn.

Trung tâm Ứng phó Khẩn cấp Mạng Máy tính đã ngăn chặn thành công một cuộc xâm nhập của hacker ở nước ngoài nhắm vào cơ sở hạ tầng thông tin quan trọng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.