拥挤
(擁擠)v. chen chúc; adj. đông nghịt
Ví dụ câu thực tế
早高峰时段的地铁站台人流拥挤,执勤志愿者耐心地引导乘客先下后上有序排队。
zǎo gāo fēng shí duàn de dì tiě zhàn tái rén liú yōng jǐ, zhí qín zhì yuàn zhě nài xīn dì yǐn dǎo chéng kè xiān xià hòu shàng yǒu xù pái duì.
Trong giờ cao điểm buổi sáng, sân ga tàu điện ngầm đông nghẹt người. Các tình nguyện viên túc trực kiên nhẫn hướng dẫn hành khách xuống xe trước rồi lên theo hàng trật tự.
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拥挤各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yōng jǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.