招聘
tuyển dụng, chiêu mộ
Ví dụ câu thực tế
部门正在招聘两名新设计师。
bù mén zhèng zài zhāo pìn liǎng míng xīn shè jì shī.
Bộ phận đang tuyển dụng hai nhà thiết kế mới.
网站上有很多招聘信息。
wǎng zhàn shàng yǒu hěn duō zhāo pìn xìn xī.
Có rất nhiều tin tuyển dụng trên trang web.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.