招标

(招標)zhāo biāo
Âm Hán Việt:CHIÊU TIÊU

mời thầu

Ví dụ câu thực tế

市政工程建设指挥部面向全社会公开招标,遴选具备甲级资质的现代化施工单位。

shì zhèng gōng chéng jiàn shè zhǐ huī bù miàn xiàng quán shè huì gōng kāi zhāo biāo, lín xuǎn jù bèi jiǎ jí zī zhì dì xiàn dài huà shī gōng dān wèi.

Trụ sở Xây dựng Kỹ thuật Thành phố mời toàn xã hội đấu thầu rộng rãi và lựa chọn các đơn vị xây dựng hiện đại, đạt tiêu chuẩn hạng A.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.