招揽
(招攬)xin, cầu xin
Ví dụ câu thực tế
景区沿街的部分小商贩大声吆喝叫卖,企图通过低价噱头招揽过往外地游客。
jǐng qū yán jiē de bù fèn xiǎo shāng fàn dà shēng yāo hē jiào mài, qǐ tú tōng guò dī jià xué tou zhāo lǎn guò wǎng wài dì yóu kè.
Một số gánh hàng rong nhỏ dọc các con phố trong khu danh lam thắng cảnh đang rao bán, cố gắng thu hút khách du lịch từ nơi khác bằng chiêu trò giá rẻ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.