拘留
giam giữ
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拘留各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jū liú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.
公安机关对寻衅滋事、扰乱社会公共秩序的违法人员依法处以行政拘留。
gōng ān jī guān duì xún xìn zī shì, rǎo luàn shè huì gōng gòng zhì xù de wéi fǎ rén yuán yī fǎ chǔ yǐ xíng zhèng jū liú.
Cơ quan công an có trách nhiệm xử lý vi phạm hành chính đối với người vi phạm pháp luật gây rối, gây rối trật tự công cộng, xã hội theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.